Vocabulary of Resources lesson
5 (100%) 1 vote

Resources

 

English Vietnamese
Types of resources Các loại tài nguyên
Living environment Yếu tố môi trường sống
Nonliving environment Yếu tố môi trường không sống
to meet our needs and wants Đáp ứng nhu cầu của con người
Difine (v) Định nghĩa
All form of life Tất cả các sinh vật
Survival sự sinh sống
solar energy Năng lượng mặt trời
Fresh air Không khí trong lành
Fresh surface water Nước mặt sạch
fertile soil Đất đai màu mỡ
Wild edible plants Rau dại
available for use Sẵn có để sử dụng
petrolium (oil) Dầu mỏ
iron sắt
grpundwater Nước ngầm
modern crop Cây trồng hiện đại
supply nguồn cung cấp
limiited hạn chế
effort and technological ingenuity Sự sáng tạo kỹ thuật và hỗ trợ
Mysterious fluid Chất lỏng huyền bí
To learn how to find, extract and refine Học cách tìm kiếm, khai thác và lọc
gasoline Xăng dầu
heating oil Dầu đốt
product Sản phẩm
affordable price Giá cả hợp lý
Scale Phạm vị
Classify = divide into Phân loại
renewable resource Tài nguyên tái tạo
Nonrenewable resource Tài nguyên không tái tạo
Potentially renewable Tài nguyên tái tạo tiềm năng
Exhaustible Cạn kiệt
exist Tồn tại
fixed quantity Trữ lượng nhất định
The Earth’s crust Lớp vở trái đât
energy resource Tài nguyên năng lượng
natural gas Khí thiên nhiên
coal Than đá
geothermal Địa nhiệt
metallic mineral resource Tài nguyên khoáng sản kim loại
Nonmetallic mineral resource Tài nguyên khoáng sản phi kim
convert(v) Chuyển đổi
raw material Vật chất (tài nguyên) thô
everyday item Vật dụng hàng ngày
discard Thải bỏ
reuse Tái sử dụng
recycle Tái chế
reproduce Tái sản xuất
transort vận chuyển
remaining deposit phần tài nguyên còn lại
worth Có giá trị
choise Sự lựa chọn
waste less Thải ít hơn
substitute Thay thế
Do without Không làm gì
wait millions of years for more to be produced Chờ đợi hàng triệu năm để tái tạo
copper, aluminium Đồng và nhôm
extend Mở rộng
collect Thu gom
reprocess Tái sản xuất
aluminium can Lon nhôm
melt Nấu chảy
beverage can Non đồ uống
glass bottle Chai thủy tinh
crush Nghiền
over and over in the same form Tái sử dụng nhiều lần
burn Đốt cháy
useful energy Năng lượng hữu ích
fossil fuel Nhiên liệu hóa thạch
leaving behind only waste heat Thải ra nhiệt thải
polluting exhaust gase ô nhiễm khí thải ống khói
economic growth tăng trưởng kinh tế
deplete Suy giảm, cạn kiệt
a human time scale Phạm vi của loại người
inexhaustible Vô tận
rapid Nhanh
natural process Quá trình tự nhiên
Wild animal Động vật hoang dã
stream water Nước suối
Important potentially renewable resources Nguồn tài nguyên tái tạo tiềm năng quan trọng
Biological diversity Đa dạng sinh học
consist of Gồm có
groups of organisms Các nhóm sinh vật
resemble giống nhau
appearance Hình dạng
behavior Tập tính
reduce Giảm
sustainable Bền vững
natural replacement rate Tỉ lệ thay thế tự nhiên
exceeded Quá mức

Mua bán piano Nhật