Từ vựng hữu ích bài học environment and ecology – Tiếng Anh môi trường
5 (100%) 1 vote

Environment and Ecology

 

English Vietnamese
The term environment cụm từ môi trường
indicate ngụ ý (động từ): động từ này hay được sử dụng cho định nghĩa
The surroundings of những gì bao quanh
Individual organism Cá thể (cụm từ này ý nói một cá thể riêng biệt như 1 sinh vật)
A community of organisms quần xã sinh vật hay cũng được gọi là quần thể sinh vật
The entire biosphere toàn bộ sinh quyển (nghĩa là toàn bộ sinh vật sống trên trái đất)
Ranging on up to cụm từ này có nghĩa là kéo dài (trải dài) tới…
The zone of Earth that is able to sustain life khu vực có khả năng duy trì sự sống
By surrounding is meant all the nonliving and living materials những gì bao quanh có nghĩa là các vật chất sống (sinh vật, con người) và vật chất không sống (không khí, nước, đất…)
Play any role giữ vai trò
Feed on ăn
Organism’s existence sự tồn tại của sinh vật
From soil and air to what organism feeds on and the organisms that may feed on it từ đất và không khí tới những gì sinh vật ăn và những sinh vật ăn động vật.
act on something ảnh hưởng đến cái gì
any other factors acting on the organism các nhân tố khác ảnh hưởng đến các sinh vật
such as = forexample ví dụ
heat, light and gravitation nhiệt, ánh sáng và sự hấp dẫn (lực hấp dẫn)
making up its environment as well cũng tạo nên môi trường của sinh vật
As well cũng
in the case of human being Đối với loài người
cultural factor may also be included in the term yếu tố văn hóa cũng có thể là nhân tố môi trường.
the environmental science of ecology khoa học sinh thái môi trường
study Nghiên cứu
The relationship of plants and animals Mối quan hệ tác động qua lại của động thực vật
Physical and biological environment Môi trường vật lý và sinh học
include Bao gồm
Solar radiation Bức xạ mặt trờ
moisture độ ẩm
wind gió
oxygen oxy
Carbon dioxide CO2
nutrients Chất dinh dưỡng
soil Đất
water Nước
atmosphere Khí quyển
Organisms of the same kind as well as other plants and animals Các sinh vật cùng loài cũng như là khác loài
Diverse approach Cách tiếp cận khác nhau
require Yêu cầu
Draw upon Liên quan
field Lĩnh vực
climatology Khí hậu học
hydrology Thủy văn học
oceanography Hải dương học
physics Vật lý
chemistry Hóa hoc
geology Địa chất học
Soil analysis Phân tích đất
Disparate science Các ngành khoa học khác
Animal behavior, taxonomy, physiology and mathematics Tập tính động vật, phân loại học, sinh lý học và toán học
An increased public awareness of environmental problems Nhận thức về môi trường tăng lên
Misused word Từ bị lạm dụng
It is confused with environmental programs and environmental science Người ta nhần lẫn giữa chương trình môi trường và khoa học môi trường
a distinct scientific discipline ngành khoa học riêng biệt
contribute Đóng góp
indeed Quả thực
Ecology does indeed contribute to the study and understanding of environmental problems Sinh thái học thực sự có đóng góp cho nghiên cứu và hiểu biết về các vấn đề môi trường
It is derived from the Greek oikos (household) Cụm từ sinh thái học bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp (oikos).
Sharing the same root word as economics Nó có chung nguồn gốc với từ ecomomic
imply Bao hàm
The term implies the study of the economy of nature Cụm từ này bao hàm nghiên cứu kinh tế tự nhiên
Modern ecology Sinh thái học hiện đại
begin Bắt đầu
His theory of evolution Thuyết tiến hóa của Charles Darwin
tress Nhấn mạnh
The adaptation of organisms to their environment through natural selection Sự thích nghi của các sinh vật với môi trường thông qua chọn lọc tự nhiên
To be interested in Quan tâm đến cái gì
vegetation distribution around the world Sự phân bố của thảm thực vật trên thế giới

 

Mua bán piano Nhật