QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước mặt
5 (100%) 1 vote

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
National technical regulation on surface water quality

1. QUY Đ ỊNH CHUNG
1.1. Ph ạm vi áp dụng 1.1.1. Quy chu ẩn n ày quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng n ước mặt. 1.1.2. Quy chu ẩn này áp d ụng để đánh giá và ki ểm soát chất l ượng của nguồn n ước mặt, l àm căn cứ cho việc bảo vệ v à sử dụng n ước một cách phù h ợp.
1.2. Gi ải thích từ ngữ

Nước mặt nói trong Qui chuẩn n ày là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất: sông, suối, k ênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm,….
2. QUY Đ ỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất l ượng n ước mặt được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1 : Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt

2016-11-04_104728

2016-11-04_105114

2016-11-04_105156

2016-11-04_105226

Ghi chú: Việc phân hạng nguồn n ước mặt nhằm đánh giá v à kiểm soát chất lượng n ước, phục vụ cho các mục đích sử dụng n ước khác nhau:

A1 – Sử dụng tốt cho mục đích cấp n ước sinh hoạt và các m ục đích khác như lo ại A2, B1 và B2.

A2 – Dùng cho m ục đích cấp n ước sinh hoạt nh ưng ph ải áp dụng công ngh ệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng nh ư loại B1 và B2.

B1 – Dùng cho m ục đích tưới tiêu th ủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất l ượng n ước tương tự hoặc các mục đích sử dụng nh ư loại B2.

B2 Giao thông th ủy và các m ục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ ỊNH

3.1. Lấy mẫu để quan trắc chất l ượng nước mặt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia:
TCVN 5992:1995 (ISO 5667 -2: 1991) – Chất lượng n ước- Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.
TCVN 5993:1995 (ISO 5667 -3: 1985) – Chất lượng n ước- Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản v à xử lý mẫu.

– TCVN 5994:1995 (IS O 5667-4: 1987) – Chất lượng n ước – Lấy mẫu. H ướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhi ên và nhân tạo.

– TCVN 5996:1995 (ISO 5667 -6: 1990) – Chất lượng n ước – Lấy mẫu. H ướng dẫn lấy mẫu ở sông v à su ối.

3.2. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất l ượng nước mặt thực hiện theo h ướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc ti êu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

– TCVN 6492 -1999 (ISO 10523 -1994) – Chất lượng n ước – Xác định pH.

– TCVN 5499 -1995. Ch ất lượng n ước – Xác định oxy hoà tan Phương pháp Winkler.

– TCVN 6625 -2000 (ISO 11923 -1997) – Chất lượng n ước- Xác định chất rắn l ơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh.

– TCVN 6001 -1995 (ISO 5815 -1989) – Chất lượng n ước – Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ng ày (BOD 5) – Phương pháp cấy và pha loãng.

– TCVN 6491 -1999 (ISO 6060 -1989) – Chất lượng n ước – Xác định nhu cầu oxy hoá học.

– TCVN 6494 -1999 – Chất lượng n ước – Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hoà tan b ằng sắc ký lỏng ion.

– TCVN 6194-1996 (ISO 9297 -1989) – Chất lượng n ước – Xác định Clorua. Ph ương pháp chu ẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (ph ương pháp MO).

– TCVN 6195 -1996 (ISO 10359 -1 -1992) – Chất lượng n ước – Xác định florua. Ph ương pháp d ò điện hóa đối với n ước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

– TCVN 6178 -1996 (ISO 6777 -1984) – Chất lượng n ước – Xác định nitrit. Ph ương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

– TCVN 6180 -1996 (ISO 7890 -3-1988) – Chất lượng n ước – Xác định nitrat – Phương pháp trắc phổ d ùng axit sunfosalixylic.

– TCVN 5988-1995 (ISO 5664 -1984) – Chất lượng n ước – Xác định amoni – Phương pháp ch ưng cất và chu ẩn độ.

– TCVN 6181 -1996 (ISO 6703 -1 -1984) – Chất lượng n ước – Xác định xyanua tổng.

– TCVN 6336 -1998 (ASTM D 2330 -1988) – Phương pháp th ử chất hoạt động bề mặt bằng metylen xanh.

– TCVN 5991 -1995 (ISO 5666 -3-1984) – Chất lượng n ước – Xác định thủy ngân tổng số bằng ph ương pháp quang ph ổ hấp thụ nguyên tử không ng ọn lửa – Phương pháp sau khi vô cơ hóa v ới brom.

– TCVN 6002 -1995 (ISO 6333 -1986) ) – Chất lượng n ước – Xác định mangan – Phương pháp trắc quang d ùng fomaldoxim.

– TCVN 6053 -1995 (ISO 9696 -1992) – Chất lượng n ước – Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong n ước không mặn – Phương pháp ngu ồn dày.

– TCVN 6177 -1996 (ISO 6332 -1988) – Chất lượng n ước – Xác định sắt bằng ph ương pháp trắc phổ d ùng thu ốc thử 1,10 -phenantrolin.

– TCVN 6193 -1996 (ISO 8288 -1986) – Chất lượng n ước – Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi v à chì. Ph ương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

– TCVN 6197 –1996 (ISO 5961 -1994) – Chất lượng nước – Xác định cadimi bằng ph ương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

– TCVN 6222 -1996 (ISO 9174 -1990) – Chất lượng n ước – Xác định crom tổng – Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

– TCVN 6626 -2000 (ISO 11969 -1996) – Chất lượng n ước – Xác định asen. Ph ương pháp đo h ấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

– TCVN 6216-1996 (ISO 6439 –1990) – Chất lượng n ước – Xác định chỉ số phenol. Ph ương pháp trắc phổ d ùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

– TCVN 5070 -1995 – Chất lượng n ước – Phương pháp kh ối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

– TCVN 6053-1995 (ISO 9696 –1992) – Chất lượng n ước – Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong n ước không mặn. Ph ương pháp ngu ồn d ày.

– TCVN 6219-1995 (ISO 9697 –1992) – Chất lượng n ước – Đo tổng hợp độ phóng xạ beta.

– TCVN 6187 -1 -1996 (ISO 9308 -1 -1990) Ch ất lượng n ước – Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt v à Escherichia coli giả định. Phần 1: Ph ương pháp màng l ọc.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn n ày ch ưa có tiêu chu ẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp d ụng các ti êu chu ẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Qui chu ẩn này áp d ụng thay thế cho TCVN 5942:1995 – Chất lượng nước – Tiêu chu ẩn chất l ượng n ước mặt trong Danh mục các ti êu chu ẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 n ăm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa h ọc, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các ti êu chu ẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn n ày sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế th ì áp d ụng theo văn bản mới.

Mua bán piano Nhật